Phần 1 Mục 2 -Thông số kĩ thuật +Dài: Dài tổng thể (bảng 1), dài cơ sở (Lcs), dài đuôi xe (ROH) (bảng 2) +Rộng: Rộng tổng thể <= 2,5m, khoảng cách vết bánh xe (Wt) +Cao: Cao tổng thể Hmax <= 1,75 Wt +Khối lượng: Khối lượng toàn bộ (bảng 3), khối lượng cho phép lên trục, khối lượng phân bố lên trục dẫn hướng -Các yêu cầu khác +Góc ổn định tĩnh ngang +Mục 2.1.2.4-2.1.2.8 -Động cơ +Công suất cho 1 tấn khối lượng <= 7,35kW +Thời gian tăng tốc t<=20+2,4G (G = khối lượng xe thiết kế) +Vmax => 60km/h +Vượt dốc 20% (đầy tải, đường khô) -Bánh xe (tìm hiểu thêm) -Tấm chắn +Chiều rộng bánh xe, bề ngang bánh xe, bán kính tĩnh +Khoảng hở của tấm chắn <= 300mm +Mục 2.3 -Hệ thống lái +Mục 2.4 -Hệ thống phanh +Dẫn động phanh chính 2 dòng> +Lưu ý khác mục 2.5 +Hiệu quả phanh (bảng 4, Bảng 5) -Khung và thân vỏ +Rào chắn hông: khoảng cách với bánh trước sau không quá 300mm, cạnh trên => 700mm, cạnh dưới <= 550mm, khoảng cách điểm cuối rào chắn với điểm đầu thiết bị cố định <= 150mm +khoảng cách giữa 2 thanh liền kề của rào chắn không lớn hơn 300 mm, Nếu rào chắn chỉ làm bằng một thanh thì bề rộng của thanh chắn ngang không được nhỏ hơn 120 mm +Phần đầu của rào chắn phải uốn cong vào trong => 50mm đối với xe N2, => 100mm đối với xe N3, gập vào trong không quá 45độ +Rào chắn sau: cạnh trên => 700mm, cạnh dưới <= 550mm, khoảng cách 2 điểm đầu rào chắn đến mặt phẳng giới hạn chiều rộng hai thành bên <= 100mm, rào chắn phía sau <= 400mm so với mặt phẳng giới hạn đuôi xe, rào chắn phải bo góc không được sắc cạnh -Ghế ngồi +khoảng cách hàng 1 và hàng 2 => 630mm +Chiều rộng, chiều sâu của đệm ghế đơn => 400mm +Độ lệch tâm của trục lái và ghế lái <= 40mm +Lưu ý khác: mục 2.14 -Dây đai an toàn +mục 2.16 -Lòng thùng +Bảng 9 -Ống xả +Mục 2.21 -Đèn chiếu sáng +QCVN 125: 2024/BGTVT +Quy định UNECE No.(01, 149, 05, 08, 20, 98, 112, 123) +Vị trí lắp đặt đèn bảng 10 +Các yêu cầu khác của đèn bảng 11, mục 2.22.7 -Khí thải +Quy định về khí thải: QCVN109:2021/BGTVT, QCVN109:2024/BGTVT, TCVN 6438:2018 +Khí thải của xe cần thỏa mãn: Cacbonmonoxit CO (% thể tích): ≤ 3,0; Hydrocacbon HC (ppm thể tích): ≤ 600 đối với động cơ 4 kỳ, ≤ 7800 đối với động cơ 2 kỳ, ≤ 3300 đối với động cơ đặc biệt; Đối với xe lắp động cơ cháy do nén, độ khói của khí thải của xe khi kiểm tra ở chế độ gia tốc tự do phải ≤ 45% HSU. -Độ ồn +mức độ ồn cho phép bảng 12 +TCVN 7880:2016